avatar
크로키의 잡도리
Theo dõi
Bài đăng
avatar
크로키의 잡도리
05-19
Sự kiện Google I/O sắp diễn ra Có vẻ như Gemini 3.5 Flash vừa được thêm vào Google Cloud Console rồi lại bị xóa đi. Với bước nhảy vọt từ phiên bản 3.2 lên 3.5, nó đang thu hút sự chú ý đáng kể. Nhiều người kỳ vọng Gemini 3.5 Flash sẽ được công bố tại Google I/O, và cũng có tin đồn rằng Gemini 3.2 Pro sẽ được tiết lộ cùng lúc! Tuy nhiên, so với phiên bản 3, Gemini 3.5 Flash có giá 1,50 đô la cho mỗi 1 triệu token đối với các ngữ cảnh dưới 200.000. Điều này thể hiện mức giá tăng gấp ba lần so với phiên bản 3 Flash, và dường như được đặt ở mức tương tự như giá của Gemini 3.1 Pro là 2,00 đô la. Xem chi tiết giá API: » Tiêu chuẩn: Đầu vào 1,50 đô la/triệu | Đầu ra 9 đô la/triệu » Nhanh/Ưu tiên: Đầu vào 2,70 đô la/triệu | Lợi nhuận đầu ra: 16,20 USD/tháng Có vẻ như chiến lược tốt là luân phiên giữa chế độ Standard cho các tác vụ nền mà độ trễ không phải là vấn đề đáng lo ngại và chế độ Fast cho các dịch vụ quan trọng. Quan điểm chủ đạo tại Google I/O lần này dường như là điều này sẽ vượt xa một bản cập nhật đơn giản và trở thành một mô hình SOTA đột phá, nhắm đến GPT 5.5 và Claude Opus 4.7! Gemini từng gần như vô dụng trong một thời gian, nhưng lần này có vẻ đầy hứa hẹn! » Google I/O dự kiến bắt đầu vào ngày 20 tháng 5 lúc 2:00 sáng KST (1:00 chiều EST)!
GEMINI
2.31%
avatar
크로키의 잡도리
05-10
Những điều cần biết về FACS khi sử dụng Trí tuệ nhân tạo hình ảnh Có một hệ thống gọi là Hệ thống mã hóa chuyển động khuôn mặt (FACS) phân loại các chuyển động khuôn mặt dựa trên diện mạo khuôn mặt. Người ta nói rằng mã FACS được nhận dạng không chỉ trong video mà còn trong GPT Image 2.0 và nanobanana. Chỉ cần tải ảnh gốc lên và nhập "Change Expression FACS AU46" vào ô nhập liệu, nhân vật trong ảnh gốc sẽ nháy mắt. Danh sách Hệ thống Mã hóa Chuyển động Khuôn mặt (FACS) Bảng Tham chiếu Ký tự Nữ 1. AU1 - Nâng lông mày trong 2. AU2 - Nâng lông mày ngoài 3. AU4 - Hạ lông mày 4. AU5 - Nâng mí mắt trên 5. AU6 - Nâng gò má 6. AU7 - Siết chặt mí mắt 7. AU9 - Nhăn mũi 8. AU10 - Nâng môi trên 9. AU11 - Làm sâu rãnh mũi má 10. AU12 - Kéo khóe môi 11. AU13 - Kéo môi sắc nét 12. AU14 - Làm lúm đồng tiền 13. AU15 - Hạ khóe môi 14. AU16 - Hạ môi dưới 15. AU17 - Nâng cằm 16. AU18 - Chu môi 17. AU20 - Môi 18. AU22 - Kéo giãn môi 19. AU23 - Siết chặt môi 20. AU24 - Ép môi 21. AU25 - Tách môi 22. AU26 - Hạ hàm 23. AU27 - Kéo giãn miệng (Mở rộng) 24. AU28 - Mút môi 25. AU41 - Sụp mí mắt 26. AU42 - Nheo mắt 27. AU43 - Nhắm mắt 28. AU44 - Nheo mắt 29. AU45 - Nháy mắt 30. AU46 - Nháy mắt 31. AU51 - Quay đầu sang trái 32. AU52 - Quay đầu sang phải 33. AU53 - Ngẩng đầu lên 34. AU54 - Cúi đầu xuống 35. AU55 - Nghiêng đầu sang trái 36. AU56 - Đầu Nghiêng sang phải 37. AU57 - Đầu hướng về phía trước 38. AU58 - Đầu ngửa ra sau 39. AU61 - Mắt nhìn sang trái 40. AU62 - Mắt nhìn sang phải 41. AU63 - Mắt nhìn lên 42. AU64 - Mắt nhìn xuống 43. AU71 - Nhăn trán 44. AU72 - Nhún trán 45. AU81 - Nhai 46. AU82 - Giãn lỗ mũi 47. AU83 - Nén lỗ mũi 48. AU84 - Thè lưỡi lên 49. AU85 - Thè lưỡi ra (Đẩy ra) Nguồn
GPT
0%
loading indicator
Loading..