Bài viết này được dịch máy
Xem bản gốc

Thuật ngữ của tuần này: Cardano - /ˈkar‧da‧no/ Định nghĩa → một nền tảng blockchain dựa Bằng chứng cổ phần (PoS), được thiết kế cho các hợp đồng thông minh và Các ứng dụng phi tập trung (DAPPS) an toàn, có khả năng mở rộng, dựa trên các nghiên cứu đã được kiểm chứng bởi các chuyên gia. Vì sao điều này quan trọng → Cardano được xây dựng để tồn tại lâu dài: an toàn, có khả năng mở rộng và phi tập trung ngay từ khâu thiết kế.

IBM
@IBM
03-16
This week's term: blockchain - /ˈblɒk.tʃeɪn/ Definition → a shared, immutable digital ledger, enabling the recording of transactions and the tracking of assets within a business network and providing a single source of truth. Why it matters → blockchains provide security,
Từ Twitter
Tuyên bố từ chối trách nhiệm: Nội dung trên chỉ là ý kiến của tác giả, không đại diện cho bất kỳ lập trường nào của Followin, không nhằm mục đích và sẽ không được hiểu hay hiểu là lời khuyên đầu tư từ Followin.
Thích
Thêm vào Yêu thích
Bình luận